zhuī trùy

Hán Việt: trùy · Pinyin: zhuī

Tổng quan

hư 錐

锥体 · 锥台 · 锥套 · 锥子 · 锥尖 · 锥度 · 锥形 · 锥筒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuī
Hán Việttrùy
Quảng Đôngzeoi1
Chú âmㄓㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổcjyi
Phản thiết職追切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 錐
  • Thiều Chửu Cái dùi. Cái bút gọi là {mao trùy} [毛錐] vì nó nhọn như cái dùi vậy.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 锥 (形声。从金,隹声。本义钻孔的工具) 同本义 锥,锐也。--《说文》 锥,利也。--《释名·释用器》 引锥自刺其股。--《战国策·秦策一》 锥之处囊中。--《史记·平原君虞卿列传》 又如锥刀(用以雕刻的锥形小刀。比喻微小);锥矢(一种税利的短箭);锥囊(锥处囊中);锥行衰(立锥形);锥行之陈(前尖如锥的阵形);锥毛(喻细微之物);锥刀之末(比喻微小利 益,也比喻小事) 形如尖锥的东西 疾如锥矢。--《淮南子·兵略》。注金镞翦羽之矢也。” 冰销田地芦锥短,春入枝条柳眼低。--元稹《寄 锥zhuī ⒈一端尖锐可钻孔的工具圆~子。 ⒉形状像锥子的毛~(毛笔…

Eng

  • CC-CEDICT cone|awl|to bore

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】職追切【集韻】【韻會】【正韻】朱惟切,𠀤音隹。【說文】銳器也。【玉篇】鍼也。【釋名】錐,利也。【左傳·昭六年】錐刀之末,將盡爭之。【註】錐刀末,喻小事。【史記·平原君傳】毛遂曰:臣得如錐之處囊中,乃脫穎而出,非特末見而已。【前漢·枚乗傳】舜無立錐之地,以有天下。 又【淮南子·兵略訓】疾如錐矢。【註】錐,金鏃箭羽之矢。 又毛錐,筆也。【五代史·史弘肇傳】安朝廷,定禍亂,直須長槍大劒,毛錐子安足用哉。

Thuyết Văn

銳也。 从金。隹聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此門聞也、戸護也之例。 職追切。十五部。

【錐】 (trùy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 隹 (chuy) Phiên thiết: Chức truy thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 追 (truy) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uy' Suy luận: truy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: duệ (Dị dạng của chữ [鋭].) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 锥 · 锥 · 錐 · 锥 · 錐