槍仗手
thương trượng thủ
Hán Việt: thương trượng thủ · Pinyin: qiāng zhàng shǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宋代福建路與江南西路的鄉兵中,使用槍的兵士。《宋史.卷一九一.兵志五》:「天下步兵之精,無如福建槍仗手,出入輕捷,馭得其術,一可當十。」
Hán Việt: thương trượng thủ · Pinyin: qiāng zhàng shǒu