槥車相望

huì chē xiāng wàng tuệ xa tương vọng

Hán Việt: tuệ xa tương vọng · Pinyin: huì chē xiāng wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tuệ) + (xa) + (tương) + (vọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 載運棺柩的車子相望於道路。形容死者之多。《漢書.卷五二.韓安國傳》:「今邊竟數驚,士卒傷死,中國槥車相望,此仁人之所隱也。」