huì tuệ

Hán Việt: tuệ · Pinyin: huì

Tổng quan

văn) Cái quách, cái áo quan nhỏ.

槥椟 · 槥櫝 · 槥車 · 槥车 · 槥车相望 · 义槥 · 敗槥 · 敛槥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việttuệ
Quảng Đôngseoi6
Nhật BảnHITSUGI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổyed
Phản thiết須銳切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái áo quan nhỏ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小的棺木。清.王念孫《廣雅疏證.卷八上.釋器》:「槥,棺也。」疏證:「槥者,小貌也。」《漢書.卷一.高帝紀》:「令士卒從軍死者為槥,歸其縣,縣給衣衾棺葬具。」《聊齋志異.卷四.青梅》:「即出金營葬,雙槥具舉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 槥huì〈古〉一种小的棺材。

Eng

  • CC-CEDICT coffin

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】祥歲切,音篲。【說文】棺櫝也。【前漢·高帝紀】令從軍死者爲槥,歸其縣。【註】槥櫝爲小棺。 又【廣韻】于歲切,音衞。【集韻】胡桂切,音惠。又【集韻】【類篇】𠀤須銳切,音歲。義𠀤同。

Thuyết Văn

棺櫝也。 從木。彗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

櫝、匱也。棺之小者。故謂之棺櫝。急就篇。棺槨槥櫝。櫝卽槥也。高帝紀。令士卒從軍死者爲櫘。應劭曰。小棺也。今謂之櫝。臣瓚引金布令曰。不幸死。死所爲櫝。傳歸所居。縣賜以衣棺。 祥歲切。十五部。

【槥】 (tuệ) Nghĩa: quan (Cái áo quan. Như {nh) độc (Cái hòm.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 橞 · 檅 · 櫘 · 橞 · 檅 · 櫘