樂事

lè shìnhạc sự

Hán Việt: nhạc sự · Pinyin: lè shì

Tổng quan

chuyện vui. chuyện vui trong đời. 賞心樂事. trong lòng vui sướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

令人高兴的事情人生~ㄧ赏心~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

令人愉快的事。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.序》:「天下良辰、美景、賞心、樂事,四者難并。」唐.李白〈春夜宴從弟桃花園序〉:「會桃李之芳園,序天倫之樂事。」

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ niềm vui thích; lạc sự/nhạc sự/nhạo sự: chuyện vui; sự vui chơi; trò vui, trò giải trí, trò tiêu khiển, sự làm cho thích thú, sự làm buồn cười; sự thích thú, sự buồn cười sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng, niềm vui, (thơ ca) vui mừng, vui sướng, (thơ ca) làm vui mừng, làm vui sướng sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn, sự trả nợ; sự làm tròn nhiệm vụ, (tôn giáo) sự chuộc tội (của Chúa), dịp rửa thù (bằng đầu kiếm...); chuyện vui
  • Biên soạn pleasure; delight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 令人愉快的事。《文選.謝靈運.擬鄴中集詩.序》:「天下良辰、美景、賞心、樂事,四者難并。」唐.李白〈春夜宴從弟桃花園序〉:「會桃李之芳園,序天倫之樂事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 令人高兴的事情人生~ㄧ赏心~。
  • Kaggle Zh-Vi amusement

Eng

  • Cihui Lay's (brand)
  • Tần suất từ n. pleasure; delight , Bāngzhù tārén yěshì yījiàn ∼. Helping others is a pleasure. M:²jiàn

Đức

  • Handedict freudige Angelegenheit, Freude

other

  • Nguồn khác Việc vui vẻ
  • Nguồn khác »Nay bắc nam sum họp một nhà. Gồm đủ cả thắng cảnh lương thời thưởng tâm lạc sự«

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

苦事