樂滋滋
nhạc tư tư
Hán Việt: nhạc tư tư · Pinyin: lè zī zī
Tổng quan
(khẩu ngữ) mãn nguyện | vui vẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) mãn nguyện | vui vẻ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十分高興的樣子。如:「電視上正演出逗趣的短劇,老奶奶看得樂滋滋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~的)形容因为满意而喜悦的样子他听得心里~的,把原来的烦恼事儿都忘了。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) contented|happy
- Cihui (coll.) contented; happy