樂觀其成

lè guān qí chéng nhạc quan kì thành

Hán Việt: nhạc quan kì thành · Pinyin: lè guān qí chéng

Tổng quan

nhìn nhận tích cực về điều gì | sẽ vui nếu thấy nó xảy ra

Cấu tạo: (nhạc) + (quan) + (kì) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nhận tích cực về điều gì | sẽ vui nếu thấy nó xảy ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂於看到事情成功。如:「對於公司的經營理念,大家都抱著樂觀其成的態度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乐于看到事情的成功(通常用来表示立场):有关各方拟恢复协商,我们~。

Eng

  • CC-CEDICT to look favorably on sth|would be glad to see it happen
  • Cihui to look favorably on sth; would be glad to see it happen