樊川翁 fán chuān wēng · phiền xuyên ông Hán Việt: phiền xuyên ông · Pinyin: fán chuān wēng Tổng quan Cấu tạo: 樊 (phiền) + 川 (xuyên) + 翁 (ông)Pinyinfán chuān wēngHán Việtphiền xuyên ôngCấu tạo樊 + 川 + 翁 · phiền + xuyên + ông nghĩa thành phần: phiền + xuyên + ông Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 唐代著名诗人杜牧的自称。Tân Hoa Tự Điển 1.唐代著名诗人杜牧的自称。