樊籠

fán lóng phiền lung

Hán Việt: phiền lung · Pinyin: fán lóng

Tổng quan

lồng chim | (nghĩa bóng) nhà tù | sự giam cầm

Cấu tạo: (phiền) + (lung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lồng chim | (nghĩa bóng) nhà tù | sự giam cầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳥籠。比喻束縛不得自由。晉.陶淵明〈歸園田居〉詩五首之一:「久在樊籠裡,復得返自然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关鸟兽的笼子。比喻受束缚而不自由的境地。

Eng

  • CC-CEDICT bird cage|(fig.) prison|confinement
  • Cihui bird cage; (fig.) prison; confinement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

牢笼