牢笼
lao lung
Hán Việt: lao lung · Pinyin: láo lóng
Tổng quan
lồng chim; chuồng thú; lồng; chuồng; cũi; sự ràng buộc; lao lung. phá vỡ sự ràng buộc những tư tưởng cũ.; bẫy; lưới; cạm bẫy; tròng. rơi vào tròng. 書; lung lạc. lung lạc. 書; ràng buộc; trói buộc; câu thúc; kiềm chế. không bị lễ giáo cũ ràng buộc
关住鸟兽的东西,比喻束缚人的事物:冲破旧思想的~; 骗人的圈套:堕入~; 用手段笼络:~诱骗; 束缚:不为旧礼教所~。
1.關鳥獸動物的器具。也作「勞龍」。 2.引申為涵蓋、包括。《文選.左思.魏都賦》:「經始之制,牢籠百王。」唐.柳宗元〈愚溪詩序〉:「予雖不合於俗,亦頗以文墨自慰,漱滌萬物,牢籠百態,而無所避之。」也作「勞籠」。 3.比喻束縛、控制。如:「他不為舊禮教所牢籠。」 4.騙人的圈套。元.王曄《桃花女》第四折:「怎知你逞盡頑凶,設就牢籠。」《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「牢籠巧設美人局,美人原不是心腹。」 5.籠絡。《三國演義》第三二回:「今又封賞呂曠、呂翔,帶去軍中,此乃牢籠河北人心。」 6.掩蓋、蓋過。《周書.卷四一.庾信傳》:「唯王襃、庾信奇才秀出,牢籠於一代。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lao lung; lồng giam; lồng chim; chuồng thú; lồng; chuồng; cũi; sự ràng buộc; bẫy; lưới; cạm bẫy; tròng; lung lạc; ràng buộc; trói buộc; câu thúc; kiềm chế
- Biên soạn 1. cage 2. bonds 3. trap; snare ◆v. 1. cover 2. captivate 3. <wr.> draw sb. over to one's side
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.關鳥獸動物的器具。也作「勞龍」。 2.引申為涵蓋、包括。《文選.左思.魏都賦》:「經始之制,牢籠百王。」唐.柳宗元〈愚溪詩序〉:「予雖不合於俗,亦頗以文墨自慰,漱滌萬物,牢籠百態,而無所避之。」也作「勞籠」。 3.比喻束縛、控制。如:「他不為舊禮教所牢籠。」 4.騙人的圈套。元.王曄《桃花女》第四折:「怎知你逞盡頑凶,設就牢籠。」《醒世恆言.卷三六.蔡瑞虹忍辱報仇》:「牢籠巧設美人局,美人原不是心腹。」 5.籠絡。《三國演義》第三二回:「今又封賞呂曠、呂翔,帶去軍中,此乃牢籠河北人心。」 6.掩蓋、蓋過。《周書.卷四一.庾信傳》:「唯王襃、庾信奇才秀出,牢籠於一代。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关住鸟兽的东西,比喻束缚人的事物:冲破旧思想的~; 骗人的圈套:堕入~; 用手段笼络:~诱骗; 束缚:不为旧礼教所~。
Eng
- Cihui cage; trap (e.g. basket, pit or snare for catching animals); fig. bonds (of wrong ideas); shackles (of past misconceptions); to trap; to shackle
- Tần suất từ n. 1. cage 2. bonds 3. trap; snare ◆v. 1. cover 2. captivate 3. <wr.> draw sb. over to one's side
Đức
- Handedict Besserungsanstalt
other
- Nguồn khác Ý nói khống chế
- Nguồn khác Đan Hà Hòa Thượng Ngoạn Châu Ngâm trong TĐT q
- Nguồn khác 4 ghi: 識得衣中寶, 無明醉自惺。 百骸俱潰散, 一物鎮長靈。 …… 鑒照崆峒寂, 牢籠法界明。 Biết được báu trong áo, Tỉnh cơn say vô minh
- Nguồn khác Trăm hài đều tan rã, Một vật mãi còn linh
- Nguồn khác …… Chiếu soi hang núi vắng, Mở toang được chuồng lồng