標準的

tiêu chuẩn đích

Hán Việt: tiêu chuẩn đích

Tổng quan

thường, thông thường, bình thường, tiêu chuẩn; ((toán học)) chuẩn tác, (toán học) trực giao, tình trạng bình thường, mức bình thường, (toán học) pháp tuyến, (vật lý) lượng trung bình, (y học) thân nhiệt bình thường, (hoá học) dung dịch đương lượng tiêu chuẩn, vạch ra tiêu chuẩn, vạch ra quy tắc (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trung bình; bình thường, sự ngang hàng, tỷ giá; giá trung bình, mức trung bình, (thông…

Cấu tạo: (tiêu) + (chuẩn) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 標準的 iāozhǔn de attr. canonical; cardinal

ja

  • JMdict standard|average|typical|normal|ordinary