模仿性
mô phảng tính
Hán Việt: mô phảng tính
Tổng quan
tính hay bắt chước
Nghĩa
Việt
- Cihui tính hay bắt chước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種人類的天生本能。即看見他人的行為舉止而模擬仿效。如:「兒童時期的行為容易表現出強烈的模仿性。」
Eng
- Cihui 模仿性 ófǎngxìng n. imitativeness