模仿性

mô phảng tính

Hán Việt: mô phảng tính

Tổng quan

tính hay bắt chước

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種人類的天生本能。即看見他人的行為舉止而模擬仿效。如:「兒童時期的行為容易表現出強烈的模仿性。」

Cấu tạo: 模 (mô) + 仿 (phảng) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tính bắt chước
  • Biên soạn imitativeness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種人類的天生本能。即看見他人的行為舉止而模擬仿效。如:「兒童時期的行為容易表現出強烈的模仿性。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi imitativeness

Eng

  • Cihui 模仿性 ófǎngxìng n. imitativeness

Từ liên quan

Gần nghĩa

模仿品 · 模仿地 · 模仿的 · 模仿者 · 模仿 · 模仿人的 · 模仿作品 · 模仿古典