模仿的

mô phảng đích

Hán Việt: mô phảng đích

Tổng quan

để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá, để hiện thân, để đóng vai, để thủ vai, để nhại làm trò, để mạo nhận danh nghĩa người khác bắt chước; có tài bắt chước bắt chước, người có tài bắt chước, nhại (ai), bắt chước, giống hệt (vật gì)

Cấu tạo: (mô) + 仿 (phảng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá, để hiện thân, để đóng vai, để thủ vai, để nhại làm trò, để mạo nhận danh nghĩa người khác bắt chước; có tài bắt chước bắt chước, người có tài bắt chước, nhại (ai), bắt chước, giống hệt (vật gì)