模仿的

mô phảng đích

Hán Việt: mô phảng đích

Tổng quan

để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá, để hiện thân, để đóng vai, để thủ vai, để nhại làm trò, để mạo nhận danh nghĩa người khác bắt chước; có tài bắt chước bắt chước, người có tài bắt chước

Cấu tạo: 模 (mô) + 仿 (phảng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có tính bắt chước
  • Tần suất từ để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá, để hiện thân, để đóng vai, để thủ vai, để nhại làm trò, để mạo nhận danh nghĩa người khác bắt chước; có tài bắt chước bắt chước, người có tài bắt chước, nhại (ai), bắt chước, giống hệt (vật gì)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi impersonative

Eng

  • Tần suất từ impersonative

Từ liên quan

Gần nghĩa

模仿品 · 模仿地 · 模仿性 · 模仿者 · 模仿 · 模仿人的 · 模仿作品 · 模仿古典