模仿者

mó fǎng zhě mô phảng giả

Hán Việt: mô phảng giả · Pinyin: mó fǎng zhě

Tổng quan

khỉ không đuôi, khỉ hình người, người hay bắt chước, bắt chước, nhại người sao, người chép lại (các tài liệu cổ...), người bắt chước người kế nghiệp, người bắt chước người hay bắt chước; thú hay bắt chước, người làm đồ giả bắt chước, người có tài bắt chước, nhại (ai), bắt chước, giống hệt (vật gì) người hay chế nhạo, người hay nhạo báng, người nhại, người giả làm

Cấu tạo: (mô) + 仿 (phảng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khỉ không đuôi, khỉ hình người, người hay bắt chước, bắt chước, nhại người sao, người chép lại (các tài liệu cổ...), người bắt chước người kế nghiệp, người bắt chước người hay bắt chước; thú hay bắt chước, người làm đồ giả bắt chước, người có tài bắt chước, nhại (ai), bắt chước,…

Eng

  • Cihui 模仿者 ófǎngzhě n. imitator M:ge/¹míng/²wèi