模樣
mô dạng
Hán Việt: mô dạng · Pinyin: mú yàng
Tổng quan
dáng vẻ | phong cách | diện mạo | xấp xỉ | khoảng | LT:個|个 | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui dáng vẻ | phong cách | diện mạo | xấp xỉ | khoảng | LT:個|个 | cũng đọc là
- Cihui mô dạng mô dạng ☆Hình dạng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形狀、式樣。《文明小史》第三二回:「我前月進省,才看見那種新鮮模樣兒,回來氣得要死。」 2.容貌。元.關漢卿《望江亭》第一折:「此處有一女人,乃是譚記兒,生得模樣過人。」《紅樓夢》第三九回:「可惜這麼個好體面模樣兒,命卻平常,只落得屋裡使喚。」 3.表示概略的用語。《文明小史》第四九回:「聽見院子裡面一個差官模樣的,問那間是勞老爺的屋子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓描摹形状情态。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓描摹形状情态。
Eng
- CC-CEDICT look|style|appearance|approximation|about|CL:個|个[ge4]|also pr. [mo2 yang4]
- Cihui look; style; appearance; approximation; about; CL:個|个; also pr.