模范村

mô phạm thôn

Hán Việt: mô phạm thôn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

可供其他村子仿效的村莊。如:「這個村子的居民平日團結合作,守望相助,難怪能成為一模範村。」

Cấu tạo: 模 (mô) + 範 (phạm) + 村 (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thôn kiểu mẫu
  • Biên soạn model village

Eng

  • Cihui 模範村 ófàncūn n. model village
  • Tần suất từ n. model village

Từ liên quan

Gần nghĩa

模范的 · 模範 · 模范 · 模范囚犯 · 模范地 · 模范生 · 模范省 · 模范人物