模范生

mô phạm sanh

Hán Việt: mô phạm sanh

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

由德、智、體、群、美五育成績皆到達一定標準的學生代表中,推選出更優秀的學生,稱為「模範生」。如:「這次的校內模範生選舉,要從二十位中選出三位模範生,競爭滿激烈的!」

Cấu tạo: 模 (mô) + 範 (phạm) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 học sinh gương mẫu
  • Biên soạn model student M:ge/¹míng/²wèi

Eng

  • Cihui 模範生 ófànshēng* n. model student M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

模范的 · 模範 · 模范 · 模范囚犯 · 模范地 · 模范村 · 模范省 · 模范人物