横亘

héng gènhoành cắng

Hán Việt: hoành cắng · Pinyin: héng gèn

Tổng quan

bắt ngang; nằm ngang

新华 · Tân Hoa Đại lục

(桥梁、山脉等)横跨; 横卧:大桥~在广阔的水面上, 两县交界的地方~着一座大山。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.綿延橫列。唐.王昌齡〈出郴山口至疊石灣野人室中寄張十一〉詩:「石脈盡橫亙,潛潭何時流。」 2.橫跨、跨越。唐.陳鴻《華清湯池記》:「仍以石梁橫亙湯上,而蓮花纔出水際。」

Cấu tạo: 橫 (hoành) + 亙 (cắng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vắt ngang: bắt ngang/nằm ngang
  • Tần suất từ hoành cắng/hoành hoàn/hoành tuyên/hoạnh cắng/hoạnh hoàn/hoạnh tuyên/quáng cắng/quáng hoàn/quáng tuyên: vắt ngang/bắt ngang/nằm ngang; bắt ngang; nằm ngang
  • Biên soạn v. lie across; span

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (桥梁、山脉等)横跨; 横卧:大桥~在广阔的水面上, 两县交界的地方~着一座大山。

Eng

  • Cihui 橫亘 énggèn v. lie across; span
  • Tần suất từ v. lie across; span

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

纵贯