纵贯
túng quán
Hán Việt: túng quán · Pinyin: zòng guàn
Tổng quan
từ nam chí bắc
南北方向延伸山脉纵贯西部边境。
南北直貫、直通。如:「縱貫公路」、「縱貫鐵路」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: sợi dọc trong dệt vải
- Cihui nghĩa bóng: đường dọc hoặc đường bắc-nam
- Cihui xuyên qua
- Cihui băng qua theo chiều dọc
- Cihui xuyên thấu (đặc biệt là bắc-nam hoặc trên xuống dưới) từ nam chí bắc。筆直通過去。
- Tần suất từ từ nam chí bắc
- Biên soạn 縱貫 zòngguàn v. pass through from north to south or from south to north
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 南北直貫、直通。如:「縱貫公路」、「縱貫鐵路」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南北方向延伸山脉纵贯西部边境。
Eng
- Cihui lit. warp string in weaving; fig. vertical or north-south lines; to pass through; to cross lengthwise; to pierce (esp. north-south or top-to-bottom)
- Tần suất từ 縱貫 zòngguàn v. pass through from north to south or from south to north