橫列

héng liè hoành liệt

Hán Việt: hoành liệt · Pinyin: héng liè

Tổng quan

hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ, hạng, loại, địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp, cấp, bậc, sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ, xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai), được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị, (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành, rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại, ôi khét, thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừn…

Cấu tạo: (hoành) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ, hạng, loại, địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp, cấp, bậc, sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ, xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai), được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị, (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 横班。宋武臣阶官。指有官员等级而无实际职掌的武臣; 横行排列。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.横班。宋武臣阶官。指有官员等级而无实际职掌的武臣。 2.横行排列。

Eng

  • Cihui 橫列 éngliè v./n. line up; arrange horizontally

ja

  • JMdict rank (e.g. of soldiers)|horizontal line

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直排