橫眉怒目

héng méi nù mù hoành mi nộ mục

Hán Việt: hoành mi nộ mục · Pinyin: héng méi nù mù

Tổng quan

nghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ | ném ánh nhìn căm ghét vào ai đó (thành ngữ)

Cấu tạo: (hoành) + (mi) + (nộ) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ | ném ánh nhìn căm ghét vào ai đó (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五代·后蜀·何光远《监戒录》引陈裕诗:“横眉怒目强干嗔,便作阎浮有力神。祸福岂由泥捏汉,烧香代养弄蛇人。”
  • Tân Hoa Tự Điển 怒视的样子。多用来形容强横或强硬的神情。也说横眉努目、横眉立目。
  • Tân Hoa Tự Điển 耸起眉毛,瞪大眼睛。形容怒视的样子。

Eng

  • CC-CEDICT lit. furrowed brows and blazing eyes|to dart looks of hate at sb (idiom)
  • Cihui 橫眉怒目 éngméinùmù f.e. dart fierce looks