橫豎
hoành thụ
Hán Việt: hoành thụ · Pinyin: héng shu
Tổng quan
dù sao đi nữa
Nghĩa
Việt
- Cihui dù sao đi nữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.橫和直。如:「橫豎長短相同可構成正方形。」 2.縱橫交錯。南朝梁.簡文帝〈明月山銘〉:「緅色斜臨,霞文橫豎。」 3.反正,無論如何。《西遊記》第二○回:「橫豎想只在此山,我們尋尋去來。」《紅樓夢》第二一回:「橫豎我不出門,又不戴冠子勒子,不過打幾根散辮子就完了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反正(表示肯定)他~要来的,不必着急。
Eng
- CC-CEDICT anyway
- Cihui anyway