橫行
hoành hành
Hán Việt: hoành hành · Pinyin: héng xíng
Tổng quan
đi quậy phá | bạo loạn | làm loạn
Nghĩa
Việt
- Cihui đi quậy phá | bạo loạn | làm loạn
- Cihui hoành hành hoành hành ☆Làm ngang, hành động ngang ngược, bất chấp luật pháp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不循正道而行。《周禮.秋官.野廬氏》:「凡有節者及有爵者至則為之辟,禁野之橫行徑踰者。」也作「衡行」。 2.像螃蟹一樣橫著走路。比喻蠻不講理,胡作非為。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「正是常將冷眼看螃蟹,看你橫行得幾時。」《三國演義》第三回:「董卓屯兵城外,每日帶鐵甲馬軍入城,橫行街市。」 3.遍行,布滿各處。《荀子.修身》:「體恭敬而心忠信,術禮義而情愛人,橫行天下,雖困四夷,人莫不貴。」 4.馳騁縱橫。《史記.卷一○○.季布欒布列傳.季布》:「臣願得十萬眾,橫行匈奴中。」唐.高適〈燕歌行〉:「男兒本自重橫行,天子非常賜顏色。」 5.橫向排列。如:「…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行动蛮横;倚仗势力做坏事~不法丨~无忌。
Eng
- CC-CEDICT to go on the rampage|to riot|to run amuck
- Cihui to go on the rampage; to riot; to run amuck
ja
- JMdict being rampant|being widespread|being prevalent|walking sideways|staggering