直行

zhí xíng trực hành

Hán Việt: trực hành · Pinyin: zhí xíng

Tổng quan

đi thẳng | thẳng về phía trước | nghĩa bóng: làm điều đúng

Cấu tạo: (trực) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thẳng | thẳng về phía trước | nghĩa bóng: làm điều đúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依直線行走。如:「請往前直行,不要轉彎,就到車站了。」 2.按照正道行事。如:「為人處事只要直行,就不怕他人的批評。」《管子.法法》:「人主不周密,則正言直行之士危。」《史記.卷八四.屈原賈生列傳.屈原》:「屈平正道直行,竭忠盡智以事其君,讒人間之,可謂窮矣。」 3.直接。如:「可直行向批發商購買,不需經過中間人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行正道,按照道义去做; 径直,直接。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行正道,按照道义去做。 2.径直,直接。

Eng

  • CC-CEDICT to go straight|straight forward|fig. to do right
  • Cihui to go straight; straight forward; fig. to do right

ja

  • JMdict going straight (to)|going direct|going without stopping|unwavering action|decisive action

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

横行