橫行將

héng xíng jiāng hoành hành tương

Hán Việt: hoành hành tương · Pinyin: héng xíng jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (hành) + (tương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《史记.季布栾布列传》"樊哙曰'臣愿得十万众,横行匈奴中。'……季布曰'樊哙可斩也!夫高帝将兵四十余万众,困于平城,今哙柰何以十万众横行匈奴中,面欺!'"后以"横行将"指轻敌的将领。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.季布栾布列传》"樊哙曰'臣愿得十万众,横行匈奴中。'……季布曰'樊哙可斩也!夫高帝将兵四十余万众,困于平城,今哙柰何以十万众横行匈奴中,面欺!'"后以"横行将"指轻敌的将领。