横贯

héng guànhoành quán

Hán Việt: hoành quán · Pinyin: héng guàn

Tổng quan

ngang; ngang qua (núi, sông, đường...). đường sắt Lũng Hải chạy ngang qua trung bộ Trung Quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

(山脉、河流、道路等)横着通过去:陇海铁路~我国中部。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

橫著貫穿兩邊。如:「東西橫貫公路」。

Cấu tạo: 橫 (hoành) + 貫 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui băng ngang
  • Cihui cắt qua
  • Cihui vượt qua theo chiều ngang
  • Tần suất từ sự đi ngang qua, (toán học) đường ngang, thanh ngang, xà ngang, đòn ngang, (hàng hải) đường chữ chi (để tránh gió ngược...), đường tắt (leo núi), (quân sự) sự xoay (súng) cho đúng hướng, (quân sự) tường che chiến hào, (pháp lý) sự chối, (nghĩa bóng) sự phản đối, sự chống lại; điều làm trở ngại, điều cản trở, đi qua, đi ngang qua, vượt qua; nằm vắt ngang, đi (một quãng đường), đi theo (một đường phố), nghiên cứu kỹ lưỡng, xét kỹ toàn bộ, (pháp lý) chối (trong lời biện hộ), (quân sự) xoay (chĩa) (súng) đúng hướng, (ngành đường sắt) chuyển tải, sang toa, bào (gỗ) ngang thớ, (nghĩa bóng) phản…
  • Biên soạn v. traverse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 橫著貫穿兩邊。如:「東西橫貫公路」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (山脉、河流、道路等)横着通过去:陇海铁路~我国中部。
  • Kaggle Zh-Vi traverse

Eng

  • Cihui horizontal traverse; to cut across; to cross transversally
  • Tần suất từ v. traverse

Đức

  • Handedict durchqueren

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

纵贯