樸實頭

pǔ shí tóu phác thật đầu

Hán Việt: phác thật đầu · Pinyin: pǔ shí tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (phác) + (thật) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÁC THẬT ĐẦU Trung thực, thường chỉ cho lời đáp chân thật trong khi hỏi đáp. Hàm ý tâm bình thường là đạo. VNNL q.3 ghi: 尋常一味。無過朴實頭。坐斷千差。更須高著眼。 Một vị tầm thường không bằng trung thực. Quét sạch ngàn sai còn phải ngước mắt nhìn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老實、踏實。《朱子語類.卷二四.論語.為政篇下》:「忠,只是樸實頭白直做將去;質,則漸有形質制度,而未及於文采;文,則就制度上事事加文采。」也作「朴實頭」。