朴重
phác trọng
Hán Việt: phác trọng
Tổng quan
hỉ tính tình thành thật, giữ lẽ phải. phác trọng phác trọng ☆Chỉ tính tình thành thật, giữ lẽ phải.
Nghĩa
Việt
- Cihui hỉ tính tình thành thật, giữ lẽ phải. phác trọng phác trọng ☆Chỉ tính tình thành thật, giữ lẽ phải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 淳樸、樸厚。《淮南子.氾論》:「今世德益衰,民俗益薄,欲以樸重之法,治既弊之民。」