樹大招風

shù dà zhāo fēng thụ đại chiêu phong

Hán Việt: thụ đại chiêu phong · Pinyin: shù dà zhāo fēng

Tổng quan

nghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích

Cấu tạo: (thụ) + (đại) + (chiêu) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹長得高大時容易受到風吹。比喻個人名聲太大,容易招來妒嫉毀謗。《西遊記》第三三回:「你死該當,只難為沙僧、八戒與那小龍化馬一場!這正是樹大招風風撼樹,人為名高名喪人!」《金瓶梅》第四八回:「樹大招風風損樹,人為名高傷喪身。」也作「樹高招風」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a tall tree attracts the wind (idiom)|fig. a famous or rich person attracts criticism
  • Cihui 樹大招風 hùdàzhāofēng id. Prominent persons attract criticism.