樹猶如此
thụ do như thử
Hán Việt: thụ do như thử · Pinyin: shù yóu rú cǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樹木尚且有這麼大的變化。參見「樹猶如此,人何以堪」條。暗指人事的變遷比樹木更劇烈。多用以感嘆時光的流逝。宋.辛棄疾〈水龍吟.楚天千里清秋〉詞:「可惜流年,憂愁風雨,樹猶如此!」
Hán Việt: thụ do như thử · Pinyin: shù yóu rú cǐ