樹蟲子

thụ trùng tử

Hán Việt: thụ trùng tử

Tổng quan

Cấu tạo: (thụ) + (trùng) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.危害樹木的蟲子。如:「啄木鳥專找樹蟲子吃。」 2.比喻以盜伐樹木為業的人。如:「這些可惡的樹蟲子濫伐樹木,造成環境的破壞以及水土的流失。」

Eng

  • Cihui 樹蟲子 hùchóngzi n. 1. insects harmful to trees 2. sb. who fells trees illegally