橄欖球

gǎn lǎn qiú cảm lãm cầu

Hán Việt: cảm lãm cầu · Pinyin: gǎn lǎn qiú

Tổng quan

bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)

Cấu tạo: (cảm) + (lãm) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形狀橢圓,二端稍尖,狀如橄欖的球。比賽時,每隊由十五人組成,以球觸對方陣地即可得分。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 球类运动项目之一,球场类似足球场,比赛分两队,每队十一人(或十五人、七人),球可以用脚踢,用手传,也可以抱球奔跑。有英式和美式两种,规则和记分法有所不同;橄榄球运动使用的球,用皮革制成,形状像橄榄。

Eng

  • CC-CEDICT football played with oval-shaped ball (rugby, American football, Australian rules etc)
  • Cihui football played with oval-shaped ball (rugby, American football, Australian rules etc)