橄
cảm
Hán Việt: cảm · Pinyin: gǎn
Tổng quan
cạm cạm bẫy [Eng: trap]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǎn |
|---|---|
| Hán Việt | cảm |
| Quảng Đông | gaam2 |
| Mân Nam | kám |
| Nhật Bản | KAN |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kamx |
| Phản thiết | 口減切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Cảm lãm} [橄欖] cây trám.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「橄欖」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 橄榄 华大妈也黑着眼眶,笑嘻嘻的送出茶碗茶叶来,加上一个橄榄,老栓便去冲了水。--鲁迅《药》 橄榄绿色 橄榄枝 橄gǎn ⒈橄榄树,我国特产。常绿乔木,羽状复叶,开白花。果实长圆形,绿色,叫"青果",可吃也供药用。种子可以榨油,树脂可供药用。 ⒉油橄榄,也叫"齐墩果"。常绿小乔木,开白花。果实黑色,可生吃,可榨油(橄榄油)。欧美等国使用它的枝叶(橄榄枝)作为和平的象征。
Eng
- CC-CEDICT used in 橄欖|橄榄[gan3 lan3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤古覽切,音敢。【玉篇】橄欖,果木。出交趾。【三輔黃圖】漢武帝破南越,得橄欖百餘本。【南方草木狀】橄欖二月花,八九月熟,吳時歲貢,以賜近臣。 又【齊東野語】一名靑果,一名諫果,一名忠果。【陵川詩註】南人謂之格覽。 又【集韻】口減切,嵌上聲。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư