機動的
ki động đích
Hán Việt: ki động đích
Tổng quan
chuyển động, di động; lưu động, hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển động, di động; lưu động, hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh
ja
- JMdict agile, flexible (e.g. of corporate management)|nimble|quick to respond