機智的

ki trí đích

Hán Việt: ki trí đích

Tổng quan

nhanh trí có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt khéo xử, lịch thiệp

Cấu tạo: (ki) + (trí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh trí có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt khéo xử, lịch thiệp