橡皮艇
tượng bì đĩnh
Hán Việt: tượng bì đĩnh · Pinyin: xiàng pí tǐng
Tổng quan
rubber dinghy
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供軍事、救生、狩獵、勘察與遊玩等用途的一種小艇。早期以金屬或木材為骨架,並以橡膠布為外殼所組成。有可折合、重量輕、占地小等優點。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在金属或木材作的骨架上蒙以橡胶布外壳的轻便小艇。可折合贮藏。一般峲_军事﹑勘察﹑救生﹑狩猎等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在金属或木材作的骨架上蒙以橡胶布外壳的轻便小艇。可折合贮藏。一般峲_军事﹑勘察﹑救生﹑狩猎等。
Eng
- CC-CEDICT rubber dinghy
- Cihui 橡皮艇 iàngpítǐng n. pneumatic boat; rubber dinghy M:¹tiáo/¹sōu/²zhī