橫列

héng liè hoành liệt

Hán Việt: hoành liệt · Pinyin: héng liè

Tổng quan

hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ, hạng, loại, địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp, cấp, bậc, sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ, xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai), được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị, (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành, rậm rạp, sum sê, nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại, ôi khét, thô bỉ, tục tĩu; ghê tởm, hết sức, vô cùng, quá chừn…

Cấu tạo: (hoành) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng, dãy, hàng ngũ, đội ngũ, hạng, loại, địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp, cấp, bậc, sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ, xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở cấp cao hơn (ai), được xếp vào loại, đứng vào hàng, có địa vị, (quân sự) (+ ogg, past) diễu hành…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平行排列。如:「一本本的書橫列在架上,顯得十分整齊。」 2.與直排相對。如:「樂隊成三橫列吹奏出場。」

Eng

  • Cihui 橫列 éngliè v./n. line up; arrange horizontally

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直排