橫枝兒

héng zhī ér hoành chi nhi

Hán Việt: hoành chi nhi · Pinyin: héng zhī ér

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (chi) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旁出的枝條。比喻不相干的外人。元.王實甫.西廂記《第二本》第一折:「諸僧眾各逃生,眾家眷誰瞅問,這生不相識橫枝兒著緊。」 2.比喻無緣無故。明.康海《中山狼》第一折:「驢背上偏瀟灑!著什麼緊橫枝兒救拔。」