橫死

hèng sǐ hoành tử

Hán Việt: hoành tử · Pinyin: hèng sǐ

Tổng quan

chết do bạo lực

Cấu tạo: (hoành) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết do bạo lực
  • Cihui hoành tử hoành tử ☆Chết thình lình, chết vì tai nạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因自殺、被害或意外事故等原因而死亡。《宋書.卷七七.柳元景傳》:「世祖崩,義恭、元景等並相謂曰:『今日始免橫死。』」唐.王建〈空城雀〉詩:「報言黃口莫啾啾,長爾得成無橫死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指因自杀、被害或意外事故而死亡。

Eng

  • CC-CEDICT to die by violence
  • Cihui to die by violence

ja

  • JMdict violent (tragic or accidental) death|dog's death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

非命