横死眼

hoành tử nhãn

Hán Việt: hoành tử nhãn

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (tử) + (nhãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。指人見識淺陋,沒有辨識的能力。元.王實甫《西廂記.第五本.第三折》:「橫死眼不識好人,招禍口不知分寸。」明.賈仲名《對玉梳》第二折:「橫死眼如何有個分豁!噴蛆口知他怎生發落!」