横

hénghoànhNôm họanh

Hán Việt: hoành · Pinyin: héng · Nôm: họanh

Tổng quan

Ngang, trái với tiếng dọc. Đời Chiến quốc [戰國] có nhà học về lối kết liên sáu nước để chống với nước Tần [秦] gọi là tung hoành gia [縱橫家]

横丝 · 横事 · 横亘 · 横切 · 横列 · 横加 · 横匾 · 横卧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhèng
Hán Việthoành
Âm Nômvàng
Quảng Đôngwaang4
Nhật BảnYOKO
Hàn QuốcHOYNG
Chú âmㄏㄥˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [橫]
  • Thiều Chửu Ngang, trái với tiếng dọc. Đời Chiến quốc [戰國] có nhà học về lối kết liên sáu nước để chống với nước Tần [秦] gọi là tung hoành gia [縱橫家]. Bên cạnh. Như hoành xuất [橫出] đâm chạnh mọc ngang ra. Cầm ngang. Như hoành đao [橫刀] cầm ngang dao. Một âm là hoạnh. Ngang ngạnh. Như hoạnh hành [橫行] làm ngang trái, hoạnh nghịch [橫逆] ngang ngược, v.v. Lại một âm là quáng. Hăng hái

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm vàng vàng tâm (một loại gỗ vàng) [Eng: type of yellow wood]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoạnh hoạnh hoẹ; hoạnh tài [Eng: to find fault with someone's work; ill-gotten gains]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hoành hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành [Eng: diaphragm; to do whatever one like; horizontal lacquered board (engraved with Chinese characters), to boss the show]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoành Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoành Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoành Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 横〈名〉 (形声。从木,黄声。本义门框下部的横木) 同本义 横,闲木也。--《说文》。字亦作桁。 以横为之。--《诗·陈风·横门之下》 又如横轼(古代车前供人凭倚的横木) 侧,旁边 时横雙以阳遂。--王褒《洞箫赋》。注旁决貌。” 又如横头(正面两侧的位置,或长方形物体较短两侧的位置); 横屋(正屋前两侧的房屋); 横道(旁道); 横逸(犹旁出,旁行) 古代负有督察记录权责的官员,可以入人于罪者 下有五横,以揆其官。--《管子·君臣》 学堂 汉字由左至右的笔形一” 横hèng ⒈粗暴,凶狠,残暴蛮~。强~。~敛(征收)繁(多)刑。 ⒉意外的~祸。~死车下。 横héng ⒈跟"竖"、"直"相反,跟地面平行的画~线。上~梁。挂~额。 ⒉跟"纵"相反,跟物体的长边垂直,跟"上下"相对~渡长江。走人行~道。~剖面。~排着写。 ⒊地理上东西为横,南北为纵~八楹,从十楹(从纵。楹柱子)。 ⒋使成横向将竹竿~过来。 ⒌杂乱,纵横交错~七竖八。 ⒍蛮不讲理蛮~。~加阻拦。~行霸道。 ⒎汉字笔形之一,从左到右"三"字是三~。 ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ 横guāng 1.见"横门"。 横hóng 1.学舍。

Eng

  • CC-CEDICT horizontal, across, crosswise, horizontal stroke (in Chinese characters), to place (sth) flat (on a surface), to cross (a river, etc), in a jumble, chaotic, (in fixed expressions) harsh and unreasonable, violent
  • CC-CEDICT harsh and unreasonable, unexpected
  • JMdict horizontal (as opposed to vertical)
  • JMdict side-to-side (as opposed to front-to-back)
  • JMdict width
  • JMdict breadth
  • JMdict side (of a box, etc.)

ja

  • JMdict 横(よこ)

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

闌木也。 從木。黃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

闌、門遮也。引伸爲凡遮之偁。凡以木闌之皆謂之横也。古多以衡爲横。陳風傳曰。衡門、横木爲門也。考工記。衡四寸。注曰。衡古文横。假借字也。 戸盲切。古音在十部。

【横】 (hoành ⟨hoạnh, quáng⟩) Lục thư: Giả tá Nghĩa: lan (Tới hết) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 橫 · 橫