hèng hoành

Hán Việt: hoành · Pinyin: hèng

Tổng quan

ngang qua ngang qua nét ngang (trong chữ Hán) đặt (cái gì) nằm ngang (trên bề mặt) băng qua (sông, v.v.) lộn xộn hỗn loạn (trong cụm từ cố định) hung dữ và vô lý bạo lực hung dữ và vô lý bất ngờ

横丝 · 横事 · 横亘 · 横切 · 横列 · 横加 · 横匾 · 横卧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhèng
Hán Việthoành
Quảng Đôngwaang4
Nhật BảnYOKO
Hàn QuốcHOYNG
Chú âmㄏㄣˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [橫].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hoành hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành [Eng: diaphragm; to do whatever one like; horizontal lacquered board (engraved with Chinese characters), to boss the show]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoành Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoành Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoành Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 横〈名〉 (形声。从木,黄声。本义门框下部的横木) 同本义 横,闲木也。--《说文》。字亦作桁。 以横为之。--《诗·陈风·横门之下》 又如横轼(古代车前供人凭倚的横木) 侧,旁边 时横雙以阳遂。--王褒《洞箫赋》。注旁决貌。” 又如横头(正面两侧的位置,或长方形物体较短两侧的位置);横屋(正屋前两侧的房屋);横道(旁道);横逸(犹旁出,旁行) 古代负有督察记录权责的官员,可以入人于罪者 下有五横,以揆其官。--《管子·君臣》 学堂 汉字由左至右的笔形一” 横hèng ⒈粗暴,凶狠,残暴蛮~。强~。~敛(征收)繁(多)刑。 ⒉意外的~祸。~死车下。 横h…

Eng

  • CC-CEDICT horizontal|across|crosswise|horizontal stroke (in Chinese characters)|to place (sth) flat (on a surface)|to cross (a river, etc)|in a jumble|chaotic|(in fixed expressions) harsh and unreasonable|violent
  • CC-CEDICT harsh and unreasonable|unexpected

ja

  • JMdict horizontal (as opposed to vertical)|side-to-side (as opposed to front-to-back)|width|breadth|side (of a box, etc.)

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

闌木也。 從木。黃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

闌、門遮也。引伸爲凡遮之偁。凡以木闌之皆謂之横也。古多以衡爲横。陳風傳曰。衡門、横木爲門也。考工記。衡四寸。注曰。衡古文横。假借字也。 戸盲切。古音在十部。

【横】 (hoành ⟨hoạnh|quáng⟩) Lục thư: Giả tá Nghĩa: lan (Tới hết) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 橫 · 橫