横无际涯

hoành vô tế nhai

Hán Việt: hoành vô tế nhai

Tổng quan

Mênh mông bát ngát, ngang không bến bờ (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí

Cấu tạo: (hoành) + (vô) + (tế) + (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mênh mông bát ngát, ngang không bến bờ (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 際涯,邊岸。橫無際涯形容廣大而沒有邊際。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「銜遠山,吞長江,浩浩湯湯,橫無際涯。」