權利人

quán lì rén quyền lợi nhân

Hán Việt: quyền lợi nhân · Pinyin: quán lì rén

Tổng quan

(pháp lý) người nhận giao ước, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người mang ơn, người hàm ơn

Cấu tạo: (quyền) + (lợi) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) người nhận giao ước, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người mang ơn, người hàm ơn

Eng

  • CC-CEDICT (law) rightholder; party entitled to a legal right (e.g. to property, copyright etc)
  • Cihui (law) rightholder; party entitled to a legal right (e.g. to property, copyright etc)