權威
quyền uy
Hán Việt: quyền uy · Pinyin: quán wēi
Tổng quan
quyền uy; uy tín. tác phẩm quyền uy. 權威的動物學家. nhà động vật học có uy tín.; người có quyền uy nhất; người có vai vế nhất; người có địa vị nhất. ông ấy là người có quyền uy nhất trong giới y học. 這部著作是物理學界的權威. đây là tác phẩm lớn trong giới vật lí học
使人信服的力量和威望:维护政府~; 在某种范围里最有威望、地位的人或事物:他是医学~, 这部著作是物理学界的~; 具有使人信服的力量和威望:~著作丨王教授是一位很~的神经外科专家。
1.權勢威望。《呂氏春秋.審分覽.審分》:「萬邪並起,權威分移。」《北史.卷九.周本紀》:「昔者水運將終,群凶放命,或權威震主,或釁逆滔天。」 2.在某種領域具有崇高地位和影響力的人。如:「院長是醫學權威。」
Nghĩa
Việt
- Cihui uy quyền
- Cihui có thẩm quyền
- Cihui quyền lực và uy tín
- Tần suất từ quan trọng; xem authoritative uy quyền, quyền lực, quyền thế, uỷ quyền, ((thường) số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục, người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào), tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứ, tự ý làm gì, tự cho phép làm gì, theo một nguồn đáng tin cậy, theo căn cứ đích xác tước hoàng thân; địa vị ông hoàng, lãnh địa của hoàng thân nhà học giả Ân,độ,(đùa cợt) nhà học giả, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà học giả uyên thâm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu); uy tín; người có quyền uy nhất; người có…
- Biên soạn 權威 uánwēi* n. 1. authority 2. power and prestige M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.權勢威望。《呂氏春秋.審分覽.審分》:「萬邪並起,權威分移。」《北史.卷九.周本紀》:「昔者水運將終,群凶放命,或權威震主,或釁逆滔天。」 2.在某種領域具有崇高地位和影響力的人。如:「院長是醫學權威。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使人信服的力量和威望:维护政府~; 在某种范围里最有威望、地位的人或事物:他是医学~, 这部著作是物理学界的~; 具有使人信服的力量和威望:~著作丨王教授是一位很~的神经外科专家。
- Kaggle Zh-Vi authoritativeness
Eng
- Cihui authority; authoritative; power and prestige
- Tần suất từ 權威 uánwēi* n. 1. authority 2. power and prestige M:²wèi
Đức
- Handedict maßgebend