權衡

quán héng quyền hành

Hán Việt: quyền hành · Pinyin: quán héng

Tổng quan

cân nhắc | cân đo (một vấn đề) | cân bằng (lợi và hại)

Cấu tạo: (quyền) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân nhắc | cân đo (một vấn đề) | cân bằng (lợi và hại)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.秤量東西輕重的工具。《後漢書.卷二五.魯恭傳》:「相讓則道不明,若規矩權衡之不可枉也。」宋.蘇軾〈徐州蓮華漏銘〉:「然人未有以手量而目計者,必付之於度量與權衡。」 2.衡量、評估事物得失輕重。南朝梁.劉勰《文心雕龍.鎔裁》:「權衡損益,斟酌濃淡。」唐.劉禹錫〈祭韓吏部文〉:「權衡低昂,瞻我所在。」 3.權勢力量。《晉書.卷五五.潘岳傳》:「雖居高位,饗重祿,執權衡,握機秘。」 4.星座名。權星與衡星的合稱。見《史記.卷二七.天官書》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秤锤和秤杆,借指衡量、考虑:~轻重|~利弊|~得失。

Eng

  • CC-CEDICT to consider|to weigh (a matter)|to balance (pros and cons)
  • Cihui to consider; to weigh (a matter); to balance (pros and cons)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

衡量