衡量

héng liáng hành lượng

Hán Việt: hành lượng · Pinyin: héng liáng

Tổng quan

cân nhắc | khảo sát | xem xét

Cấu tạo: (hành) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân nhắc | khảo sát | xem xét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.度量東西輕重長短的器具。《抱朴子.外篇.用刑》:「散府庫,毀符節,撤關梁,掊衡量。」《新唐書.卷八○.太宗諸子列傳.曹王明》:「以物遺人,必自視衡量,庫帛皆印署,以杜吏謾。」 2.考慮、思量、斟酌。如:「請衡量此事的利弊,再做決定。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比较;评定衡量得失|衡量利弊|衡量是非; 估量,考虑这件事该不该做,你要好好衡量一下。

Eng

  • CC-CEDICT to weigh|to examine|to consider
  • Cihui to weigh; to examine; to consider

ja

  • JMdict weighing|measuring volume|quantifying

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

权衡 · 量度