欠債還錢

qiàn zhài huán qián khiếm trái hoàn tiễn

Hán Việt: khiếm trái hoàn tiễn · Pinyin: qiàn zhài huán qián

Tổng quan

thiếu nợ thì trả tiền

Cấu tạo: (khiếm) + (trái) + (hoàn) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu nợ thì trả tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 積欠債務必須償還。如:「欠債還錢是天經地義的事,請務必儘快清償。」元.馬致遠《任風子》第二折:「可知道殺人償命,欠債還錢,你這般說才是。」