欠缺的

khiếm khuyết đích

Hán Việt: khiếm khuyết đích

Tổng quan

có thiếu sót, có nhược điểm; có tật xấu, có khuyết điểm; kém, không hoàn toàn, (ngôn ngữ học) khuyết điểm, người có tật, (ngôn ngữ học) động từ khuyết thiếu (+ in) thiếu, không có, (thông tục) ngu, đần, thiếu, không có

Cấu tạo: (khiếm) + (khuyết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thiếu sót, có nhược điểm; có tật xấu, có khuyết điểm; kém, không hoàn toàn, (ngôn ngữ học) khuyết điểm, người có tật, (ngôn ngữ học) động từ khuyết thiếu (+ in) thiếu, không có, (thông tục) ngu, đần, thiếu, không có