次大陸
thứ đại lục
Hán Việt: thứ đại lục · Pinyin: cì dà lù
Tổng quan
tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)
Nghĩa
Việt
- Cihui tiểu lục địa (ví dụ: tiểu lục địa Ấn Độ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面積比洲小,在地理或政治上又自成格局的陸地。如印度半島常被稱為「印度次大陸」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面积比洲小,在地理上或政治上有某种程度独立性的陆地。如喜马拉雅山把印度、巴基斯坦、孟加拉地区和亚洲其他部分分割开,在地理上形成一个独立的单元,称为“南亚次大陆”。
Eng
- CC-CEDICT subcontinent (e.g. the Indian subcontinent)
- Cihui subcontinent (e.g. the Indian subcontinent)