次文化

cì wén huà thứ văn hóa

Hán Việt: thứ văn hóa · Pinyin: cì wén huà

Tổng quan

tiểu văn hóa

Cấu tạo: (thứ) + (văn) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu văn hóa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.社會中,各團體的價值、規範及信念而與主流文化有所差異者。 2.對社會主流文化提出異議的文化與符號表達,常為主流社會企圖壓抑與排除,但也常成為影響社會變遷的動力,並形塑未來的主流文化。如對古典菁英文化提出挑戰的青少年次文化、流行與大眾文化等。也稱為「副文化」、「亞文化」。

Eng

  • CC-CEDICT subculture
  • Cihui subculture